最近になって [Tối Cận]
さいきんになって
Cụm từ, thành ngữ
chỉ mới gần đây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近虫が多くなった。
Gần đây côn trùng nhiều hơn.
彼は最近あまり見かけなくなった。
Gần đây anh ấy ít xuất hiện hơn.
最近になって初めて彼女は考えを変えた。
Gần đây cô ấy mới thay đổi quan điểm.
彼女は最近になってやっと彼に会った。
Cô ấy mới chỉ gặp anh ta gần đây.
彼女はごく最近になって彼に会った。
Cô ấy mới chỉ gặp anh ta gần đây.
最近、本の値段が高くなっている。
Gần đây giá sách đã tăng.
最近目に見えて治安が悪くなった。
Gần đây an ninh trở nên xấu đi rõ rệt.
立身出世といったことは、最近でははやらなくなったね。
Gần đây, khái niệm về việc thành đạt và thăng tiến trong xã hội không còn được ưa chuộng nữa.
最近は学生でさえ、ずいぶん外国へ行くようになった。
Gần đây ngay cả sinh viên cũng đi nước ngoài nhiều hơn.
祖母は最近とても物事を忘れるようになりました。
Gần đây bà tôi trở nên hay quên.