最短距離 [Tối Đoản Cự Ly]

さいたんきょり

Danh từ chung

khoảng cách ngắn nhất

JP: 使節しせつだん空路くうろ利用りようして国境こっきょうまでの最短さいたん距離きょりおこなった。

VI: Đoàn sứ giả đã sử dụng đường hàng không để đi quãng đường ngắn nhất đến biên giới.