最優先事項 [Tối Ưu Tiên Sự Hạng]

さいゆうせんじこう

Danh từ chung

ưu tiên hàng đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それがさい優先ゆうせん事項じこうです。
Đó là ưu tiên hàng đầu.
それはわたしたちのさい優先ゆうせん事項じこうです。
Đó là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
わたしたちのさい優先ゆうせん事項じこうは、その論争ろんそうにはっきりと決着けっちゃくをつけることだ。
Ưu tiên hàng đầu của chúng ta là phải giải quyết rõ ràng cuộc tranh cãi này.
我々われわれさい優先ゆうせん事項じこうはこの論争ろんそうにきっぱりと決着けっちゃくけることだ。そのためには相手あいてがわとの妥協だきょう覚悟かくごしている。
Ưu tiên hàng đầu của chúng ta là phải quyết định dứt khoát về cuộc tranh cãi này. Vì điều đó, chúng ta sẵn sàng thỏa hiệp với bên kia.