書き間違える [Thư Gian Vi]

書間違える [Thư Gian Vi]

かきまちがえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

viết sai; viết nhầm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名前なまえ間違まちがえられた。
Họ đã viết sai tên tôi.
封筒ふうとう宛先あてさき間違まちがえちゃった。
Tôi đã viết nhầm địa chỉ trên phong bì.
かれ英語えいごくとかなら間違まちがえる。
Anh ấy luôn mắc lỗi khi viết tiếng Anh.
英語えいごくとき、彼女かのじょはめったに間違まちがえない。
Khi viết tiếng Anh, cô ấy hiếm khi mắc lỗi.
この漢字かんじのフリガナをくときはけて。間違まちがえやすいからね。
Hãy cẩn thận khi viết furigana cho chữ Hán này, nó dễ bị sai lắm.