書き間違い [Thư Gian Vi]
書間違い [Thư Gian Vi]
書きまちがい [Thư]
かきまちがい
Danh từ chung
lỗi viết; sai sót khi viết; viết sai chính tả
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その作文は急いで書いたのできっと間違いだらけでしょう。
Bài văn đó tôi viết vội nên chắc chắn sẽ có nhiều lỗi.
あわてて書かれたので、この手紙には間違いがかなり多い。
Bức thư này có khá nhiều lỗi vì được viết vội.
急いで書かれたので、この手紙にはたくさん間違いがある。
Vì viết vội nên bức thư này có nhiều lỗi.
私が書いた手紙を読んで間違いがあれば直してくれませんか。
Bạn có thể đọc lá thư tôi đã viết và sửa lỗi giúp tôi không?
あまりに急いで書かれたので、その手紙には間違いがたくさんあった。
Vì viết vội quá nên bức thư đó có rất nhiều lỗi.
急いで報告書を書いて間違いだらけにならないようにしなさい。
Hãy viết báo cáo thật nhanh nhưng đừng để sai sót đầy rẫy.
間違いだらけで恐ろしく有益な本もあれば、どこも間違いがなくてそうしてただ間違っていないというだけの事以外に何の取柄もないと思われる本もある。これ程立派な材料をこれ程豊富に寄せ集めて、そうしてよくもこれ程までに面白くなくつまらなく書いたものだと思う本もある。
Có những cuốn sách đầy sai lầm nhưng lại vô cùng hữu ích, trong khi những cuốn khác không có lỗi gì nhưng chỉ đơn giản là không sai mà thôi, không có điểm gì nổi bật. Tôi tự hỏi làm sao họ có thể tập hợp được nhiều tư liệu tuyệt vời như vậy mà lại viết ra một cuốn sách chán ngắt như thế.