書き続ける [Thư Tục]

かきつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

tiếp tục viết

JP: かれ手紙てがみつづける。

VI: Anh ấy tiếp tục viết thư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つづけて。
Hãy tiếp tục viết đi.
彼女かのじょ動物どうぶつはなしつづけた。
Cô ấy tiếp tục viết về động vật.
かれ動物どうぶつはなしつづけた。
Anh ấy tiếp tục viết về động vật.
かれ手紙てがみつづけているだろう。
Có lẽ anh ấy vẫn đang tiếp tục viết thư.
かれ手紙てがみつづけていた。
Anh ấy đã tiếp tục viết thư.
2時にじからずっとつづけていている。
Tôi đã viết liên tục từ 2 giờ.
かれはよく1なん時間じかんつづけます。
Anh ấy thường viết liên tục nhiều giờ liền.
かれ間際まぎわにあなたに手紙てがみつづけるようにたのみました。
Trước khi chết, anh ấy đã nhờ bạn tiếp tục viết thư.
人間にんげんは6,000年ぜろねんものかん能力のうりょくつづけている。
Con người đã giữ khả năng viết trong suốt 6,000 năm.
ジュディーはしょうろんなん時間じかんつづけていたりなおしたりした。
Judy đã dành nhiều giờ để viết và chỉnh sửa bài luận của mình.