書き文字 [Thư Văn Tự]

かきもじ

Danh từ chung

chữ viết tay; chữ viết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

小文字こもじいてあります。
Được viết bằng chữ thường.
小文字こもじかかかれてます。
Được viết bằng chữ thường.
大文字だいもんじでお名前なまえいて。
Hãy viết tên bạn bằng chữ in hoa.
文章ぶんしょう大文字だいもんじはじめなくてはならない。
Câu văn phải bắt đầu bằng chữ hoa.
かべかかかれた文字もじ判読はんどくしようとした。
Tôi đã cố gắng đọc những chữ viết trên tường.
小切手こぎって金額きんがく数字すうじ文字もじ両方りょうほういてください。
Hãy viết số tiền trên séc bằng cả chữ và số.
わたしほんかかかれた文字もじをぼうっとているだけだった。
Tôi chỉ nhìn chằm chằm vào những chữ viết trong sách mà thôi.
エスペラントぶんは28文字もじのアルファベットによって発音はつおんどおりにかかかれます。
Các từ trong tiếng Esperanto được viết theo cách phát âm với bảng chữ cái gồm 28 chữ.
ぶんくときには、ふつう大文字だいもんじはじめ、ピリオド(.)、または感嘆かんたん(!)、疑問符ぎもんふ(?)、でわる。
Khi viết câu, thông thường bắt đầu bằng chữ hoa và kết thúc bằng dấu chấm (.), dấu chấm than (!) hoặc dấu chấm hỏi (?).
文字もじちいさすぎて、なんていてあるのかまっためないので、もうすこおおきくしてもらえませんか?
Chữ quá nhỏ, tôi không thể đọc được gì cả, bạn có thể làm to chút được không?