曲がり道 [Khúc Đạo]

曲り道 [Khúc Đạo]

曲がり路 [Khúc Lộ]

曲り路 [Khúc Lộ]

まがりみち

Danh từ chung

đường vòng; đường cong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みちはそこでひだりがっている。
Con đường rẽ trái ở đó.
みちはしのところできゅうがっています。
Con đường bỗng nhiên rẽ ngay tại chỗ có cây cầu.
わたしたちみちがったところにた。
Chúng tôi đã đến một khúc cua.
このみち交通こうつう信号しんごうまでき、ひだりがりなさい。
Đi theo con đường này đến tín hiệu giao thông rồi rẽ trái.
みちなりにすすんで、みっ交差点こうさてんひだりがってください。
Hãy đi thẳng và rẽ trái tại ngã tư thứ ba.
このみち沿いにってもらって、銀行ぎんこうところみぎがってください。
Đi thẳng theo con đường này và rẽ phải ở ngân hàng.
このみち信号しんごうのところまでってもらって、そこをひだりがってください。
Lái xe đến ngã tư rồi rẽ trái.