暴走族 [Bạo Tẩu Tộc]
ぼうそうぞく
Danh từ chung
những thanh niên đi xe máy gây rối; bōsōzoku
JP: 彼等はいわゆる暴走族です。
VI: Họ là những thành viên của nhóm biker nổi loạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は妹が暴走族のリーダーと付き合うのを思いとどまらせた。
Tôi đã ngăn em gái hẹn hò với trùm băng đảng biker.
彼は今では、以前のような手に負えない暴走族ではありません。
Anh ấy không còn là một thành viên của băng đảng bất trị như trước.
警察は暴走族を躍起になって鎮圧しようとしている。
Cảnh sát đang cố gắng dập tắt băng đảng bạo loạn.
何年か前、彼女は暴走族の連中と付き合っていた。
Vài năm trước, cô ấy đã từng quen với một số thành viên của băng đảng xe máy.
僕は正義感で「君達、これは犯罪だぞ。恥を知れ」と暴走族のリーダーに言った。
Tôi đã nói với thủ lĩnh băng đảng rằng, "Các cậu này, đây là tội phạm đấy. Hãy biết xấu hổ chứ".