暮らし始める [Mộ Thí]

くらしはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu một lối sống

JP: サラリーマンがつみほろぼしに僻地へきちでひっそりとらしはじめた。

VI: Người làm công ăn lương bắt đầu sống ẩn dật ở vùng hẻo lánh để chuộc lỗi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

老後ろうご安心あんしんしてらしたかったらいまから貯蓄ちょちくはじめなさい。
Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.