暖房器具 [Noãn Phòng Khí Cụ]

だんぼうきぐ

Danh từ chung

máy sưởi gia đình

JP: 今日きょう暖房だんぼう器具きぐ使つかっていません。

VI: Hôm nay tôi không sử dụng thiết bị sưởi ấm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暖房だんぼう器具きぐ時期じきに、冷房れいぼう器具きぐならべるようなデパートは、たちまちつぶれる。
Cửa hàng bán đồ sưởi vào mùa hè như bán đồ lạnh vào mùa đông, sẽ sớm phá sản.
乾燥かんそうした空気くうきのせいでいたんだノドやはな粘膜ねんまくは、風邪かぜのウイルスがはいみやすくなってしまいます。暖房だんぼう器具きぐさむ対策たいさく加湿かしつ乾燥かんそう対策たいさくをしっかりおこなうことが肝要かんようです。
Không khí khô có thể làm tổn thương cổ họng và niêm mạc mũi, làm dễ dàng cho virus cảm lạnh xâm nhập. Việc sử dụng thiết bị sưởi ấm để chống lạnh và máy làm ẩm để chống khô là rất quan trọng.