暑中お見舞い申し上げます [Thử Trung Kiến Vũ Thân Thượng]

しょちゅうおみまいもうしあげます

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

lời chúc giữa hè; hỏi thăm sức khỏe trong mùa nóng

🔗 暑中お見舞い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暑中しょちゅう見舞みまもうげます。
Chúc mát mẻ trong mùa hè.