晴れ上がる [Tình Thượng]

はれあがる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trời quang

JP: すぐがりそうです。

VI: Sắp trời quang đãng rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そらはすぐにがるでしょう。
Bầu trời sẽ sớm sáng trở lại.
空模様そらもようから判断はんだんすると、午後ごごがるでしょう。
Dựa vào bầu trời thì có lẽ chiều nay trời sẽ nắng.
あらしのちすぐにそらがった。
Ngay sau cơn bão, trời đã sáng.