景気回復 [Cảnh Khí Hồi Phục]

けいきかいふく

Danh từ chung

phục hồi kinh tế

JP: 間近まぢかせまった景気けいき回復かいふくは、急速きゅうそく力強ちからづよいものだろう。

VI: Sự phục hồi kinh tế sắp tới sẽ nhanh chóng và mạnh mẽ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今年ことし景気けいき回復かいふく見込みこみはない。
Năm nay không có triển vọng phục hồi kinh tế.
景気けいきはまもなく回復かいふくする。
Kinh tế sẽ sớm phục hồi.
まもなく景気けいき正常せいじょうなレベルまで回復かいふくするだろう。
Kinh tế sẽ sớm phục hồi về mức bình thường.
景気けいきがすぐに回復かいふくするといいのですが。
Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
クリスマスがちかづくにつれて景気けいきはいくらか回復かいふくした。
Khi Giáng sinh đến gần, tình hình kinh tế đã phần nào hồi phục.
大蔵省おおくらしょう役人やくにん景気けいき回復かいふくへの信頼しんらいをよりたかめようとしました。
Các quan chức Bộ Tài chính đã cố gắng tăng cường niềm tin vào sự phục hồi kinh tế.