普通車 [Phổ Thông Xa]
ふつうしゃ
Danh từ chung
xe tiêu chuẩn
Danh từ chung
toa thường (trong tàu)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
普通車を貸してください。
Xin cho mượn một chiếc xe hơi thông thường.
日本の車のニューモデルは普通春に発表される。
Các mẫu xe mới của Nhật Bản thường được công bố vào mùa xuân.
普通、4駆は小型車よりかなり燃費が落ちるでしょう。
Thông thường, xe bốn bánh tiêu hao nhiên liệu hơn xe nhỏ nhiều.