普通品 [Phổ Thông Phẩm]

ふつうひん

Danh từ chung

hàng chất lượng trung bình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

実際じっさいのところ、普通ふつう人々ひとびとにそんな贅沢ぜいたくひん購入こうにゅうする余裕よゆうはない。
Thực tế là, người bình thường không có khả năng mua những món xa xỉ đó.