普段使い [Phổ Đoạn Sử]
不断使い [Bất Đoạn Sử]
ふだんづかい
Danh từ chung
sử dụng hàng ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
普段は現金じゃなくてクレカを使うんだ。
Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
普段は現金じゃなくてクレジットカードを使うんだ。
Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
検索サイトは普段何を使ってる?
Bạn thường dùng trang tìm kiếm nào?
検索エンジンって、普段何使ってる?
Bạn thường dùng công cụ tìm kiếm nào?