時間通り [Thời Gian Thông]
時間どおり [Thời Gian]
じかんどおり
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
JP: 時間通りには着けないよ。
VI: Tôi không thể đến đúng giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日は時間通りに行くよね?
Ngày mai bạn sẽ đến đúng giờ chứ?
電車は、時間通りに着くの?
Tàu điện đến đúng giờ không?
時間通りに駅に着いた。
Tôi đã đến ga đúng giờ.
スイッチは時間通りに働かなかった。
Công tắc không hoạt động đúng giờ.
彼は時間通りに来れなかった。
Anh ấy không đến đúng giờ.
舞台は時間通りに始まった。
Vở kịch bắt đầu đúng giờ.
講義は時間通り始まった。
Bài giảng bắt đầu đúng giờ.
時間通りに着きましたか。
Bạn đã đến đúng giờ chưa?
今日も時間通り会社に着けた。
Hôm nay tôi cũng đến công ty đúng giờ.
必ず時間通りに来なさい。
Nhất định phải đến đúng giờ.