時間節約 [Thời Gian Tiết Ước]

じかんせつやく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tiết kiệm thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかん節約せつやくになりました。
Điều đó đã tiết kiệm thời gian cho tôi.
コンピューターを使つかえば時間じかん節約せつやくになる。
Sử dụng máy tính giúp tiết kiệm thời gian.
はしのおかげで、時間じかん節約せつやくになったわね。
Cầu đã giúp tiết kiệm thời gian đáng kể.
コンピューターで時間じかんおお節約せつやくできます。
Sử dụng máy tính giúp tiết kiệm nhiều thời gian.
このコンピューターでかなりの時間じかん節約せつやくできる。
Chiếc máy tính này có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.
こうすればすう時間じかん節約せつやくができます。
Làm như thế này có thể tiết kiệm được vài giờ.
時間じかん節約せつやくするのにはなにをすべきだろう?
Làm gì để tiết kiệm thời gian?
時間じかん節約せつやくするためにコンピューターを使つかった。
Tôi sử dụng máy tính để tiết kiệm thời gian.
くるま利用りようすれば時間じかんをかなり節約せつやくできますよ。
Sử dụng xe sẽ tiết kiệm được khá nhiều thời gian đấy.
このあたらしい手順てじゅんをとれば、時間じかん節約せつやくになるでしょう。
Nếu áp dụng quy trình mới này, bạn sẽ tiết kiệm được thời gian.