時間目 [Thời Gian Mục]

じかんめ

Danh từ chung

tiết học

JP: 英語えいご3時間さんじかんだ。

VI: Anh văn là tiết thứ 3.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

五時間ごじかんですか。
Đây là tiết học thứ năm phải không?
3時間さんじかんにはフランスがあります。
Tiết thứ ba là tiếng Pháp.
3時間さんじかん授業じゅぎょうちゅうです。
Bây giờ đang trong giờ học thứ ba.
フランス授業じゅぎょう3時間さんじかんです。
Tiết học tiếng Pháp là tiết thứ ba.
仕事しごと時間じかんめた。
Tôi tỉnh dậy đúng lúc đi làm.
1時間いちじかんは8時半じはんはじまります。
Tiết học đầu tiên bắt đầu lúc 8 giờ 30.
にかかるのに時間じかんはありません。
Tôi không có thời gian để gặp bạn.
トムは4時間よんじかんました。
Tom thức dậy sau 4 giờ.
時間じかんかったのでわたし記事きじにさっととおした。
Vì không có thời gian nên tôi đã lướt qua bài báo.
トムがましたのは、4時間よんじかんだった。
Tom đã thức dậy sau 4 giờ.