時間旅行 [Thời Gian Lữ Hành]

じかんりょこう

Danh từ chung

du hành thời gian

🔗 タイムトラベル

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

旅行りょこう時間じかんもおかねもないよ。
Tôi không có thời gian và tiền bạc để đi du lịch.
ふねでの旅行りょこうくるまでよりも時間じかんがかかる。
Du lịch bằng thuyền mất nhiều thời gian hơn lái xe.
ふね旅行りょこうするのはくるま旅行りょこうするよりも時間じかんがかかる。
Đi du lịch bằng tàu mất nhiều thời gian hơn đi bằng ô tô.
往復おうふく5時間ごじかんくらいのしょう旅行りょこうになります。
Chuyến đi ngắn khoảng 5 tiếng khứ hồi.
十二時間じゅうにじかん旅行りょこうわたしをへとへとにした。
Chuyến đi 12 tiếng đã làm tôi kiệt sức.
時間じかんとおかねがあれば、海外かいがい旅行りょこうきたいです。
Nếu có thời gian và tiền bạc, tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
その仕事しごとはいいきんになるんだが、ひとらないのが旅行りょこうにかなり時間じかんられることだ。
Công việc đó trả lương tốt, nhưng điều tôi không thích là nó tốn khá nhiều thời gian để đi lại.