時間帯 [Thời Gian Đái]

じかんたい

Danh từ chung

khoảng thời gian; khung thời gian

JP: 毎日まいにちはたら時間じかんたいちがうんです。

VI: Tôi làm việc vào những khung giờ khác nhau mỗi ngày.

Danh từ chung

múi giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうすぐラッシュアワーの時間じかんたいはいる。
Sắp vào giờ cao điểm rồi.
この時間じかんたい日差ひざしはいたいいね。
Ánh nắng lúc này thật chói chang.
この時間じかんたいはいつも行列ぎょうれつができてます。
Lúc này luôn có hàng dài người xếp hàng.
この時間じかんたい道路どうろ混雑こんざつするんだ。
Khoảng thời gian này đường sẽ rất đông.
この時間じかんたい交通こうつうりょう非常ひじょうおおい。
Lượng giao thông trong khung giờ này rất đông.
トムは通勤つうきんラッシュの時間じかんたい運転うんてんをしてたんだ。
Tom đã lái xe trong giờ cao điểm.
今日きょう、がらがらだね。この時間じかんたいっていているのかね。
Hôm nay thật vắng, không biết có phải thời gian này nó thường vắng không nhỉ.
この時間じかんたいは、エクササイズ目的もくてき社会しゃかいじんがメインで、子供こどもはそんなにおおくない。
Vào thời điểm này, hầu hết là người lớn tới tập thể dục, không có nhiều trẻ em.
時差じさがあるから、二人ふたりがベストな時間じかんたい電話でんわしたいです!日本にほん時間じかんだと、なんから電話でんわできますか?
Vì có sự chênh lệch múi giờ, chúng tôi muốn gọi điện vào thời gian tốt nhất cho cả hai. Theo giờ Nhật Bản, từ mấy giờ chúng tôi có thể gọi?
トムが「今日きょうはやる」とくちにしたとき、深夜しんやのなかではや時間じかんたいるということを意味いみしている。
Khi Tom nói "Hôm nay tôi đi ngủ sớm", ý anh ấy là đi ngủ sớm trong đêm khuya.