時間を掛ける [Thời Gian Quải]

時間をかける [Thời Gian]

じかんをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dành thời gian (làm việc gì đó)

JP: あね身支度みじたく時間じかんをかけすぎる。

VI: Chị tôi mất quá nhiều thời gian để chuẩn bị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆっくり時間じかんけなさい。
Hãy dành thời gian từ từ.
「いらっしゃいませ」「10時じゅうじ予約よやくしていた本田ほんだです」「ご来店らいてんありがとうございます。本日ほんじつは、タクシーでのご案内あんないとなります。タクシー到着とうちゃくまでもうすこしお時間じかんをいただくようになりますので、もしよろしければこちらにけておちください」「じゃぁ、ちょっとタバコってくる」
"Chào mừng quý khách,""Tôi đã đặt lịch lúc 10 giờ, Honda đây.""Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách bằng taxi. Taxi sẽ đến trong ít phút, nếu quý khách không phiền, xin vui lòng chờ ở đây.""Vậy tôi đi hút thuốc một lát."