時間を取られる [Thời Gian Thủ]

時間をとられる [Thời Gian]

じかんをとられる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị chiếm thời gian

JP: かれはいろいろと時間じかんをとられる用事ようじおおいので、かれ約束やくそくをするのはむずかしい。

VI: Anh ấy bận rộn với nhiều việc nên rất khó sắp xếp cuộc hẹn gặp mặt với anh ấy.

🔗 時間をとる・じかんをとる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ商売しょうばい自分じぶん時間じかんすべてをられている。
Anh ấy bị công việc kinh doanh chiếm hết thời gian.
かれ仕事しごと自分じぶん時間じかんすべてをられている。
Anh ấy đã dành toàn bộ thời gian của mình cho công việc.
その仕事しごとはいいきんになるんだが、ひとらないのが旅行りょこうにかなり時間じかんられることだ。
Công việc đó trả lương tốt, nhưng điều tôi không thích là nó tốn khá nhiều thời gian để đi lại.
よく計画けいかくれば、あなたは必要ひつようなことにられる時間じかんすくなくでき、仕事しごとをよりはやわらせることができます。
Nếu bạn lập kế hoạch tốt, bạn có thể giảm thời gian dành cho những việc không cần thiết và hoàn thành công việc nhanh hơn.