時計店 [Thời Kế Điếm]

とけいてん

Danh từ chung

cửa hàng đồng hồ; thợ làm đồng hồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはこの時計とけいをあのみせった。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ này ở cửa hàng kia.
あたしはそのみせ時計とけいうつもりです。
Tôi định mua đồng hồ ở cửa hàng đó.
わたしみせ時計とけい修理しゅうりしてもらった。
Tôi đã sửa đồng hồ ở cửa hàng.
この腕時計うでどけい、そのおみせったんだ。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ này ở cửa hàng đó.
昨日きのうわたし時計とけい調しらべてもらうためにそのみせった。
Hôm qua, tôi đã đến cửa hàng để kiểm tra đồng hồ.
わたしたちはあのみせでカメラと時計とけいなんまいかのさらいました。
Chúng tôi đã mua một chiếc máy ảnh, một chiếc đồng hồ và một số chiếc đĩa ở cửa hàng đó.