時期が早い [Thời Kỳ Tảo]

じきがはやい

Cụm từ, thành ngữ

trước lịch trình; sớm hơn dự kiến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはできるだけはや時期じき結婚けっこんしたいとおもった。
Họ muốn kết hôn càng sớm càng tốt.
首相しゅしょうはや時期じき選挙せんきょおこな可能かのうせいがあるとほのめかした。
Thủ tướng đã ám chỉ khả năng tổ chức bầu cử sớm.
クリスマスの時期じきにはあっという満席まんせきになるからはや飛行機ひこうき予約よやくをしなさい。
Vì vé máy bay vào dịp Giáng sinh rất nhanh hết, nên bạn hãy đặt vé sớm.