時差ぼけ [Thời Sai]

時差ボケ [Thời Sai]

時差惚け [Thời Sai Hốt]

じさぼけ – 時差ボケ
じさボケ – 時差ボケ

Danh từ chung

mệt mỏi do chênh lệch múi giờ

JP: 時差じさボケでつらい。

VI: Tôi đang bị jet lag và thấy rất khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはまだ時差じさぼけにくるしんでいます。
Tôi vẫn đang chịu đựng sự chênh lệch múi giờ.
海外かいがいくとかならず、時差じさぼけと下痢げりなやまされる。
Mỗi khi đi nước ngoài, tôi luôn bị jet lag và tiêu chảy.
1週間いっしゅうかんったけど、ぼくはまだ時差じさぼけにくるしんでいる。
Đã một tuần trôi qua nhưng tôi vẫn đang chịu đựng sự chênh lệch múi giờ.
帰国きこくして1週間いっしゅうかんになりますが、いまだに時差じさぼけがなおりません。
Tôi đã về nước được một tuần nhưng vẫn chưa hết jet lag.