時制 [Thời Chế]

じせい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: Ngữ pháp

thì

JP: 真理しんり通例つうれい現在げんざい時制じせい表現ひょうげんされる。

VI: Sự thật thường được biểu đạt ở thì hiện tại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このぶん時制じせい現在げんざいです。
Thì của câu này là hiện tại.
このぶん現在げんざい時制じせいです。
Câu này ở thì hiện tại.
英文えいぶん時制じせいっていません。
Câu tiếng Anh và thì không khớp.
このぶん時制じせい現在げんざいかたちです。
Thì của câu này là hiện tại.
このような場合ばあいは“現在げんざい時制じせい”を使つかいます。
Trong trường hợp này, bạn nên sử dụng "thì hiện tại".
日本語にほんご英語えいご時制じせいちがうとおもいます。
Tôi nghĩ rằng thì trong tiếng Nhật và tiếng Anh khác nhau.
中国ちゅうごく時制じせい概念がいねん存在そんざいしないことは興味深きょうみぶかい。
Thật thú vị khi tiếng Trung không có khái niệm về thì.
とき副詞ふくしぶし(ここではwhen)は、未来みらいのことがらを現在げんざい時制じせいあらわします。
Trạng từ chỉ thời gian (ở đây là "when") dùng thì hiện tại để diễn đạt về tương lai.

Hán tự

Từ liên quan đến 時制