時中 [Thời Trung]
時半 [Thời Bán]
ときなか
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
một giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は午前9時から午後5時まで勤務中です。
Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
時は、その中で釣をする流れである。
Thời gian, dòng chảy mà trong đó chúng ta đi câu cá.
いつも6時くらいに目が覚めるけど、7時まではベッドの中にいるよ。
Tôi thường thức dậy khoảng 6 giờ, nhưng đến 7 giờ mới rời giường.
彼は仕事中だが7時には帰って来る。
Anh ấy đang làm việc nhưng sẽ về lúc 7 giờ.
彼は仕事中ですが、7時には帰宅します。
Anh ấy đang làm việc nhưng sẽ về nhà lúc 7 giờ.
夏休み中はたいてい10時に就寝した。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ.
日本では、家の中に入る時は靴を脱ぎます。
Ở Nhật Bản, bạn phải cởi giày khi vào nhà.
目が覚めた時、部屋の中に泥棒がいたんだ。
Khi tôi tỉnh dậy, có một tên trộm trong phòng.
彼は四六時中勉強している。
Anh ấy học tập suốt ngày đêm.
トムが四六時中電話してくるの。
Tom cứ gọi điện suốt.