時の鐘 [Thời Chung]
ときのかね
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
hour bell|chuông giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
教会の鐘は3時に鳴ったものです。
Chuông nhà thờ đã reo vào lúc 3 giờ.
二人が教会から出ていく時に、鐘が鳴り響いた。
Khi họ bước ra khỏi nhà thờ, tiếng chuông vang lên.