時つ風 [Thời Phong]

時津風 [Thời Tân Phong]

ときつかぜ

Danh từ chung

gió thuận lợi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いざというときかぜかなくなった。
Khi đến lúc quan trọng, gió lại ngừng thổi.
おか頂上ちょうじょういたときかぜはいっそうきつのった。
Khi tới đỉnh đồi, gió càng thổi mạnh hơn.
故人こじんとなったとき、みんなからどんなかぜしのばれたいですか?
Khi tôi mất, mọi người muốn nhớ về tôi như thế nào?
野球やきゅう選手せんしゅはフライをときにはかぜかんがえにれておかねばならない。
Khi bắt bóng bay, cầu thủ bóng chày cần phải tính đến gió.