時が解決する [Thời Giải Quyết]

ときがかいけつする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Tục ngữ

thời gian chữa lành mọi vết thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あとは解決かいけつするでしょう。
Thời gian sẽ giải quyết mọi thứ.
ときれば万事ばんじ解決かいけつするだろう。
Mọi chuyện sẽ được giải quyết khi đến lúc.
ときがその問題もんだい解決かいけつしてくれるとおもいます。
Tôi nghĩ thời gian sẽ giải quyết vấn đề này.