昼食後 [Trú Thực Hậu]

ちゅうしょくご

Danh từ chungTrạng từ

sau bữa trưa

JP: かれ昼食ちゅうしょくまた読書どくしょはじめた。

VI: Anh ấy đã tiếp tục đọc sách sau bữa trưa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昼食ちゅうしょくひまよ。
Sau bữa trưa thì rảnh đấy.
昼食ちゅうしょくいてるわよ。
Sau bữa trưa thì rảnh nhé.
昼食ちゅうしょくにゲームをつづけよう。
Chúng ta sẽ tiếp tục chơi game sau bữa trưa.
かれ昼食ちゅうしょくのち葉巻はまきをすった。
Sau bữa trưa, anh ấy đã hút một điếu xì gà.
このけん昼食ちゅうしょくふたたびとりげよう。
Chúng ta sẽ thảo luận lại vấn đề này sau bữa trưa.
昼食ちゅうしょくではご都合つごういただけますか。
Bạn có thể thu xếp được sau bữa trưa không?
昼食ちゅうしょく、コーヒーを一杯いっぱいいかがですか。
Sau bữa trưa, bạn có muốn thưởng thức một tách cà phê không?
わたしたちは昼食ちゅうしょくテレビをた。
Chúng tôi đã xem TV sau bữa trưa.
トムは昼食ちゅうしょくのちすこしだけ昼寝ひるねをした。
Sau bữa trưa, Tom đã ngủ trưa một chút.
残念ざんねんだわ。昼食ちゅうしょくのちでケーキをべるつもりなのに。
Thật đáng tiếc. Tôi định ăn bánh sau bữa trưa.