春暑し [Xuân Thử]
はるあつし
Cụm từ, thành ngữ
nóng như mùa hè
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
春が来た。毎日、だんだんと暑くなっている。
Mùa xuân đã đến, ngày càng nóng lên từng ngày.