春摘み [Xuân Trích]

はるつみ

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hái xuân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はるると人々ひとびとはのぐさをつまみにかけます。
Khi mùa xuân đến, mọi người thường đi hái lá dương xỉ.