映画学校 [Ánh Hoạch Học Hiệu]

えいががっこう

Danh từ chung

trường điện ảnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学校がっこうをずるやすみして、映画えいがこう。
Bỏ học để đi xem phim.
我々われわれ学校がっこうでは一人ひとり映画えいがこと禁止きんしされている。
Tại trường học của chúng ta, việc đi xem phim một mình bị cấm.