星々 [Tinh 々]
星星 [Tinh Tinh]
ほしぼし
Danh từ chung
các ngôi sao; các thiên thể
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
満天の星だ。
Trời đầy sao.
星に願いを。
Hãy ước với sao.
昼間は星は見えない。
Ban ngày không thể nhìn thấy sao.
星一つ見えなかった。
Không thấy một ngôi sao nào.
夜には星が見える。
Vào ban đêm có thể nhìn thấy sao.
空には星が見えなかった。
Trời không có sao.
星が出てきた。
Các ngôi sao đã xuất hiện.
星が見えはじめた。
Các ngôi sao bắt đầu ló dạng.
これは星の本です。
Đây là quyển sách về các vì sao.
空は星でいっぱいだ。
Bầu trời đầy sao.