昔人間 [Tích Nhân Gian]

むかしにんげん

Danh từ chung

người cổ hủ; người lỗi thời; người già cỗi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげんこころむかしから数々かずかずたからかくっており、それはひそかに保持ほじされ、沈黙ちんもくのうちにふうまれている。
Tâm trí con người từ xưa đã ẩn chứa nhiều kho báu, được giữ kín và phong ấn trong im lặng.