明る [Minh]
あかる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
trở nên sáng; trở nên rõ ràng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
月は明るい。
Mặt trăng rất sáng.
明るかったら、読んだだろう。
Nếu trời sáng, tôi đã đọc rồi.
すごく明るい。
Rất sáng.
昨夜の月は明るかった。
Mặt trăng đêm qua sáng lắm.
彼は明るい少年だ。
Anh ấy là một cậu bé tươi sáng.
明るい気分になる。
Cảm thấy tâm trạng sáng khoái.
太陽は月よりも明るい。
Mặt trời sáng hơn mặt trăng.
外はまだ明るいよ。
Bên ngoài vẫn còn sáng.
彼女は性格が明るい。
Cô ấy có tính cách vui vẻ.
彼女の性格は明るい。
Tính cách của cô ấy rất vui vẻ.