明らかになる [Minh]

あきらかになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

trở nên rõ ràng

JP: それでもなくあらたな問題もんだいあきらかになってきた。

VI: Và không lâu sau, một vấn đề mới đã dần được hé lộ.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

được công khai

JP: その会社かいしゃ社員しゃいん事実じじつかくそうとしたが、すぐにそれはあきらかになった。

VI: Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あらたな事実じじつあきらかになった。
Những sự thật mới đã được làm sáng tỏ.
火事かじ原因げんいんあきらかになった。
Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn đã được làm sáng tỏ.
しん事実じじつあきらかになった。
Sự thật mới đã được làm sáng tỏ.
将来しょうらい真実しんじつあきらかになるだろう。
Sự thật sẽ được làm sáng tỏ trong tương lai.
真相しんそうもなくあきらかになるだろう。
Sự thật sẽ sớm được phơi bày.
秘密ひみつはやがてあきらかになるだろう。
Bí mật cuối cùng sẽ được phơi bày.
ついに、その真相しんそうあきらかになった。
Cuối cùng, sự thật đã được làm sáng tỏ.
なにをしなければならないかはあきらかです。
Rõ ràng là phải làm gì.
かれ裁判さいばん真実しんじつがついにあきらかになった。
Sự thật đã được làm sáng tỏ trong phiên tòa của anh ấy.
とき虚偽きょぎのみならず真実しんじつあきらかにする。
Thời gian không chỉ làm lộ sự giả dối mà còn làm sáng tỏ sự thật.