早期解決 [Tảo Kỳ Giải Quyết]
そうきかいけつ
Danh từ chung
giải quyết sớm
JP: なるべく姉ちゃんにも周りにも迷惑をかけずに、事態の早期解決をなんとか頼むぞ。
VI: Hãy cố gắng không làm phiền chị gái và mọi người xung quanh, và tìm cách giải quyết sớm tình hình này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その事件の早期解決を期待する。
Mong rằng vụ việc sẽ sớm được giải quyết.