早とちり [Tảo]

はやとちり

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

kết luận vội vàng

JP: すみません。またはやとちりをしてしまいました。

VI: Xin lỗi. Tôi lại vội vàng suy diễn mất rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あわしゃなのでかれはきっとはやとちりをするだろう。
Vì là người hấp tấp nên chắc chắn anh ấy sẽ vội vàng kết luận.