早ければ早いほど良い [Tảo Tảo Lương]
はやければはやいほどいい
はやければはやいほどよい
Cụm từ, thành ngữ
càng sớm càng tốt
JP: 早ければ早い程よい。
VI: Càng sớm càng tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早く良くなるといいね。
Mong bạn sớm khỏi bệnh nhé.
早く良くなりますように。
Mong bạn sớm khỏe lại.
やって良いことはどんなに早くやっても早すぎることはない。
Việc tốt làm bao nhiêu cũng không bao giờ thừa.
もっと早く出発すれば良かったのに。
Giá như cậu đã khởi hành sớm hơn.
お父さんが早く良くなりますように。
Mong bố bạn sớm khỏe lại.
早く良くなるといいですね。
Mong bạn sớm bình phục.
私たちもっと早く来れば良かったね。
Đáng lẽ ra chúng ta nên đến sớm hơn.
彼女が早く良くなるといいですね。
Hy vọng cô ấy sớm khỏe lại.
彼が早く良くなるといいですね。
Hy vọng anh ấy sẽ sớm khỏe lại.
母には早く良くなってもらいたいんです。
Tôi mong mẹ sớm khỏi bệnh.