早かれ遅かれ [Tảo Trì]

はやかれおそかれ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

sớm muộn gì

🔗 遅かれ早かれ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おそかれはやかれ、めないとな。
Sớm muộn gì cũng phải quyết định thôi.
かれおそかれはやかれやってくるだろう。
Anh ấy sớm muộn gì cũng sẽ đến.
われわれはおそかれはやかれぬだろう。
Chúng ta sẽ chết sớm hay muộn.
おそかれはやかれトムはやるよ。
Sớm muộn gì Tom cũng làm thôi.
かれおそかれはやかれ病気びょうきになるであろう。
Anh ấy sớm muộn gì cũng sẽ mắc bệnh.
おそかれはやかれ彼女かのじょはショックからなおるだろう。
Sớm muộn gì cô ấy cũng sẽ hồi phục sau cú sốc.
おそかれはやかれかれ幸運こううんわるだろう。
Sớm muộn gì vận may của anh ta cũng sẽ kết thúc.
おそかれはやかれかれ破滅はめつする。
Sớm muộn gì anh ta cũng sẽ bị hủy hoại.
おそかれはやかれ、かれうんきるだろう。
Sớm hay muộn, vận may của anh ấy cũng sẽ cạn kiệt.
おそかれはやかれかれうんきるだろう。
Sớm muộn gì thì vận may của anh ấy cũng sẽ cạn.