早い者勝ち [Tảo Giả Thắng]
早いもの勝ち [Tảo Thắng]
はやいものがち
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
ai đến trước được phục vụ trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早い者勝ちですよ。
Ai nhanh tay thì người đó thắng.
部長のポストが早い者勝ちだって聞いたか?
Có nghe nói chức trưởng phòng là của người đến trước không?