日雷 [Nhật Lôi]
火雷 [Hỏa Lôi]
火神鳴り [Hỏa Thần Minh]
火神鳴 [Hỏa Thần Minh]
ひがみなり
ひかみなり
Danh từ chung
📝 đặc biệt là 日雷
sấm sét trong ngày nắng
Danh từ chung
📝 đặc biệt là 火雷, 火神鳴り
sét gây cháy
🔗 水雷・みずがみなり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その日は嵐で、さらに悪いことには雷が鳴っていた。
Hôm đó có bão và tệ hơn nữa là có sấm sét.
その日は雨が降っており、さらに悪いことには、雷も鳴っていた。
Hôm đó trời mưa và tệ hơn nữa là có sấm sét.