日没前 [Nhật Một Tiền]

にちぼつまえ

Danh từ chung

trước khi mặt trời lặn

JP: 日没にちぼつまえ仕事しごとえるよう全力ぜんりょくをつくしてやった。

VI: Tôi đã cố gắng hết sức để kết thúc công việc trước khi mặt trời lặn.