日本茶 [Nhật Bản Trà]

にほんちゃ

Danh từ chung

trà Nhật Bản

JP: 彼女かのじょわかころ日本にほんちゃよりもコーヒーがきだった。

VI: Khi còn trẻ, cô ấy thích uống cà phê hơn là trà Nhật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

和菓子わがしにはやっぱり日本にほんちゃう。
Bánh kẹo Nhật thì phải kèm trà Nhật mới hợp.