日本病 [Nhật Bản Bệnh]

にほんびょう

Danh từ chung

bệnh Nhật Bản

khả năng không thể vượt qua tình trạng trì trệ kinh tế của Nhật Bản, v.v.

🔗 英国病

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

五月ごがつびょうって日本にほん以外いがいにもあるのかな?
Không biết có cái gọi là 'bệnh tháng năm' ở nước ngoài không nhỉ?
日本にほんでは心臓しんぞうびょうわずらひとおおいようですが、リビアでも心筋梗塞しんきんこうそくになるひと最近さいきんとてもえています。
Ở Nhật Bản có vẻ như có nhiều người mắc bệnh tim, nhưng gần đây số người bị nhồi máu cơ tim ở Libya cũng đang tăng lên đáng kể.