日本時間 [Nhật Bản Thời Gian]

にほんじかん

Danh từ chung

giờ Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしは、日本にほんでの時間じかん有効ゆうこう使つかった。
Tôi đã sử dụng thời gian ở Nhật một cách hiệu quả.
これまで日本にほん見物けんぶつする時間じかんがあまりありませんでした。
Tôi chưa có nhiều thời gian để tham quan Nhật Bản.
ジェーンが飛行機ひこうき日本にほんるのに20時間にじゅうじかんかかりました。
Jane mất 20 giờ để bay từ Nhật Bản.
日本にほんせい時計とけいっていますが、とても時間じかん正確せいかくです。
Tôi có đồng hồ sản xuất tại Nhật, nó rất chính xác về thời gian.
かれらは日本にほん将来しょうらいについて議論ぎろんすう時間じかんついやした。
Họ đã dành nhiều giờ để thảo luận về tương lai của Nhật Bản.
東京とうきょう日本にほんでいちばんおおきい都市としであるが、24時間にじゅうよんじかん目覚めざめている。
Tokyo là thành phố lớn nhất ở Nhật Bản và náo nhiệt suốt 24 giờ.
日本にほん女性じょせい化粧けしょうをする時間じかんがないときにマスクをします。
Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
アメリカもイギリスも日本にほん反対はんたいがわだし、うまく時間じかんわせられるかなぁ。
Mỹ và Anh đều ở đối diện Nhật Bản, không biết có điều chỉnh giờ được không nhỉ.
時差じさがあるから、二人ふたりがベストな時間じかんたい電話でんわしたいです!日本にほん時間じかんだと、なんから電話でんわできますか?
Vì có sự chênh lệch múi giờ, chúng tôi muốn gọi điện vào thời gian tốt nhất cho cả hai. Theo giờ Nhật Bản, từ mấy giờ chúng tôi có thể gọi?
日本にほんからの輸入ゆにゅう製品せいひんがアメリカの消費しょうひしゃ市場しじょう浸透しんとうするにはなが時間じかんがかかった。
Mất rất nhiều thời gian để các sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản thâm nhập vào thị trường tiêu dùng của Mỹ.